Thư viện chỉ số

Hiểu đúng từng chỉ số, theo dõi đúng KPI

Hàng trăm chỉ số từ Facebook Ads, Google Ads, GA4, Instagram, YouTube… kèm mô tả rõ ràng để cả team hiểu cùng một nghĩa. Tìm theo từ khoá, lọc theo danh mục hoặc kết nối.

YouTube Analytics Lượt xem có tương tác Số lượt xem có tương tác thực sự, loại bỏ các lượt xem quá ngắn, phản ánh mức độ thu hút của video. Mạng xã hộiPhân tích+2 Số sự kiện Tổng số sự kiện được ghi nhận (xem trang, nhấp, cuộn, chuyển đổi...), phản ánh mức độ hoạt động trên website hoặc ứng dụng. Phân tíchQuảng cáo+1 YouTube Analytics Lượt xem Số lượt xem video trên kênh YouTube trong kỳ báo cáo. Mạng xã hộiPhân tích+2 Lượt xem trang trên mỗi phiên Số lượt xem trang trung bình trong mỗi phiên, cho biết người dùng khám phá nội dung sâu đến mức nào. Phân tíchQuảng cáo+1 Doanh thu sản phẩm Doanh thu từ việc bán sản phẩm, chưa gồm thuế và phí vận chuyển. Phân tíchQuảng cáo+1 Thời gian tương tác Tổng thời gian trang hoặc ứng dụng ở trạng thái tương tác (foreground) với người dùng. Phân tíchQuảng cáo+1 Tỷ lệ thêm giỏ trên lượt xem Tỷ lệ người dùng thêm sản phẩm vào giỏ trên số người đã xem sản phẩm. Phân tíchQuảng cáo+1 Thời lượng phiên trung bình Thời gian trung bình người dùng dành cho mỗi phiên truy cập, tính bằng giây. Phân tíchQuảng cáo+1 Tỷ lệ mua trên lượt xem Tỷ lệ người dùng mua hàng trên số người đã xem sản phẩm, đo hiệu quả biến lượt xem thành đơn hàng. Phân tíchQuảng cáo+1 Tỷ lệ thoát Tỷ lệ phần trăm phiên không có tương tác (không đạt điều kiện phiên tương tác), ngược lại với tỷ lệ tương tác. Phân tíchQuảng cáo+1 Sản phẩm đã mua Số lượng sản phẩm đã được mua thành công trong kỳ báo cáo. Phân tíchQuảng cáo+1 Tỷ lệ tương tác Tỷ lệ phần trăm phiên có tương tác trên tổng số phiên, đo lường chất lượng trải nghiệm người dùng. Phân tíchQuảng cáo+1 Sản phẩm thêm vào giỏ Số lượng sản phẩm được thêm vào giỏ hàng, cho biết ý định mua của người dùng. Phân tíchQuảng cáo+1 Phiên trên mỗi người dùng Số phiên truy cập trung bình trên mỗi người dùng, phản ánh mức độ quay lại sử dụng. Phân tíchQuảng cáo+1 Sản phẩm được xem Số lượng sản phẩm được người dùng xem chi tiết, phản ánh mức quan tâm đến sản phẩm. Phân tíchQuảng cáo+1 Phiên có tương tác Số phiên có tương tác, tức phiên kéo dài từ 10 giây trở lên, có sự kiện chuyển đổi hoặc có từ 2 lượt xem trang/màn hình trở lên. Phân tíchQuảng cáo+1 Sự kiện trên mỗi người dùng Số sự kiện trung bình trên mỗi người dùng, cho biết mức độ tương tác của từng người dùng. Phân tíchQuảng cáo+1 Phiên Tổng số phiên truy cập của người dùng vào website hoặc ứng dụng trong khoảng thời gian được chọn. Phân tíchQuảng cáo+1 Sự kiện trên mỗi phiên Số sự kiện trung bình trong mỗi phiên, dùng để đánh giá mức độ tương tác trong một lượt truy cập. Phân tíchQuảng cáo+1 Tổng người dùng Tổng số người dùng duy nhất có ít nhất một sự kiện được ghi nhận trong kỳ báo cáo. Phân tíchQuảng cáo+1 YouTube Analytics Thời gian trung bình trong danh sách phát Thời gian trung bình người xem ở lại xem trong một danh sách phát sau khi bắt đầu. Mạng xã hộiPhân tích+2 YouTube Analytics Lượt xem trên mỗi lần bắt đầu playlist Số lượt xem video trung bình sau mỗi lần bắt đầu danh sách phát. Mạng xã hộiPhân tích+2 YouTube Analytics Tỷ lệ người xem Tỷ lệ phần trăm lượt xem theo nhóm người xem (như độ tuổi, giới tính) đã đăng nhập. Mạng xã hộiPhân tích+2 YouTube Analytics Tỷ lệ xem trung bình Phần trăm trung bình thời lượng video mà người xem đã xem, cho biết khả năng giữ chân người xem. Mạng xã hộiPhân tích+2