Thư viện chỉ số
Hiểu đúng từng chỉ số, theo dõi đúng KPI
Hàng trăm chỉ số từ Facebook Ads, Google Ads, GA4, Instagram, YouTube… kèm mô tả rõ ràng để cả team hiểu cùng một nghĩa. Tìm theo từ khoá, lọc theo danh mục hoặc kết nối.
Tỷ lệ mua trên lượt xem
Tỷ lệ người dùng mua hàng trên số người đã xem sản phẩm, đo hiệu quả biến lượt xem thành đơn hàng.
Tỷ lệ thoát
Tỷ lệ phần trăm phiên không có tương tác (không đạt điều kiện phiên tương tác), ngược lại với tỷ lệ tương tác.
Sản phẩm đã mua
Số lượng sản phẩm đã được mua thành công trong kỳ báo cáo.
Tỷ lệ tương tác
Tỷ lệ phần trăm phiên có tương tác trên tổng số phiên, đo lường chất lượng trải nghiệm người dùng.
Sản phẩm thêm vào giỏ
Số lượng sản phẩm được thêm vào giỏ hàng, cho biết ý định mua của người dùng.
Phiên trên mỗi người dùng
Số phiên truy cập trung bình trên mỗi người dùng, phản ánh mức độ quay lại sử dụng.
Sản phẩm được xem
Số lượng sản phẩm được người dùng xem chi tiết, phản ánh mức quan tâm đến sản phẩm.
Phiên có tương tác
Số phiên có tương tác, tức phiên kéo dài từ 10 giây trở lên, có sự kiện chuyển đổi hoặc có từ 2 lượt xem trang/màn hình trở lên.
Sự kiện trên mỗi người dùng
Số sự kiện trung bình trên mỗi người dùng, cho biết mức độ tương tác của từng người dùng.
Phiên
Tổng số phiên truy cập của người dùng vào website hoặc ứng dụng trong khoảng thời gian được chọn.
Sự kiện trên mỗi phiên
Số sự kiện trung bình trong mỗi phiên, dùng để đánh giá mức độ tương tác trong một lượt truy cập.
Tổng người dùng
Tổng số người dùng duy nhất có ít nhất một sự kiện được ghi nhận trong kỳ báo cáo.
Người dùng hoạt động 28 ngày
Số người dùng hoạt động trong 28 ngày gần nhất tính đến ngày báo cáo (MAU).
Người dùng mới
Số người dùng truy cập lần đầu tiên, thể hiện khả năng thu hút khách hàng mới.
Người dùng hoạt động 7 ngày
Số người dùng hoạt động trong 7 ngày gần nhất tính đến ngày báo cáo (WAU).
Người dùng hoạt động
Số người dùng duy nhất có phiên tương tác trên website hoặc ứng dụng trong kỳ báo cáo.
Người dùng hoạt động 1 ngày
Số người dùng hoạt động trong 1 ngày gần nhất tính đến ngày báo cáo (DAU).
Lượt xem trang
Tổng số lượt xem trang hoặc màn hình mà người dùng đã thực hiện trên website/ứng dụng.
Tổng doanh thu
Tổng doanh thu từ mua hàng, đăng ký và quảng cáo trong kỳ báo cáo.
Sự kiện chính
Số lần xảy ra các sự kiện chính đã được đánh dấu quan trọng với hoạt động kinh doanh.
YouTube Analytics
Số phút xem ước tính
Tổng số phút người xem đã xem video của kênh, ước tính bởi YouTube.
YouTube Analytics
Lượt bắt đầu playlist
Số lần người xem bắt đầu phát một danh sách phát.
YouTube Analytics
Video bị gỡ khỏi playlist
Số lần video bị người xem xóa khỏi danh sách phát.
YouTube Analytics
Video được thêm vào playlist
Số lần video được người xem thêm vào danh sách phát.
